tốt duyên

Học thuật
Thân thiện
tốt duyên

Một cô gái tốt duyên gặp được người bạn đời lý tưởng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • số phận may mắn, thuận lợi trong chuyện tình duyên, hôn nhân: Dùng để chỉ một người gặp được nhiều điều tốt lành, hạnh phúc trong đường tình duyên, thường dẫn đến một cuộc hôn nhân viên mãn.
    • duyên số tốt đẹp với người bạn đời: Nhấn mạnh đến sự phù hợp may mắn khi tìm được một nửa phù hợp, người sẽ mang lại hạnh phúc lâu dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy thật tốt duyên khi lấy được người chồng tài giỏi lại rất mực yêu thương vợ con.
    • Ông bà ta thường nói, con gái tốt duyên phúc cả một đời.
    • Thấy đôi trẻ quen nhau chưa lâu đã tính chuyện trăm năm, cụ mừng thầm: "Chắc chắn chúng nó tốt duyên với nhau rồi!".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Số tốt duyên": Chỉ vận mệnh, số phận may mắn trong chuyện tình cảm.
    • Xem bói chỉ thấy ấy số tốt duyên, chứ không giàu sang .
  • "Phúc tốt duyên": Phúc đức, điều may mắn lớn về đường tơ duyên.
    • Cả đời tích đức, nên các con gái đều phúc tốt duyên.
Biến thể từ gần giống
  • Lương duyên (Danh từ): Mối nhân duyên tốt đẹp, thường dùng trong văn chương cổ.
    • Ước mong hai người sớm kết thành lương duyên.
  • Hạnh phúc (Tính từ/Danh từ): Trạng thái vui sướng, mãn nguyện, phạm vi nghĩa rộng hơn, không chỉ giới hạn trong tình duyên.
    • Gia đình họ sống rất hạnh phúc.
Từ đồng nghĩa
  • May mắn trong tình duyên: Gặp nhiều điều thuận lợi, tốt lành về chuyện tình cảm.
  • phúc về đường tơ duyên: phước phần, điều tốt lành trong việc kết bạn trăm năm.
Từ trái nghĩa
  • Lận đận tình duyên: Vất vả, không thuận lợi, gặp nhiều trắc trở trong chuyện tình cảm.
  • Hẩm hiu duyên phận: Duyên phận mỏng manh, ít may mắn, cô đơn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Trai tài gái sắc, tốt duyên vợ chồng": Chỉ đôi trai tài gái sắc rất xứng đôi vừa lứa một mối nhân duyên tốt đẹp.
  • " phúc đẻ con biết lội, tội đẻ con biết trèo": Thành ngữ thể hiện quan niệm con cái ngoan ngoãn phúc của cha mẹ; thường được liên tưởng ngầm đến việc tốt duyên cũng một phúc phần.
tốt duyên

Một cô gái tốt duyên gặp được người bạn đời lý tưởng.

  1. May mắn về tình duyên: Tốt duyên lấy được chồng đạo đức.